Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Child prodigy
01
thần đồng, đứa trẻ thiên tài
a child that is unusually gifted or intelligent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
child prodigies
Các ví dụ
His parents realized he was a child prodigy when he solved advanced mathematical problems effortlessly.
Cha mẹ anh nhận ra anh là một thần đồng khi anh giải quyết các vấn đề toán học nâng cao một cách dễ dàng.



























