child prodigy
child
ˈʧaɪld
chaild
pro
prə
prē
di
di
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "child prodigy"trong tiếng Anh

Child prodigy
01

thần đồng, đứa trẻ thiên tài

a child that is unusually gifted or intelligent 
child prodigy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
child prodigies
Các ví dụ
Mozart was a famous child prodigy, composing music at a very young age. 

Mozart là một thần đồng nổi tiếng, sáng tác nhạc từ khi còn rất nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng