chief executive officer
chief
ˈʧi:f
chif
e
ɛ
e
xe
gzɛ
gze
cu
kju:
kyoo
tive
ˌtɪv
tiv
o
ɑ:
aa
ffi
fi
cer
sər
sēr
/tʃˈiːf ɛɡzˈɛkjuːtˌɪv ˈɒfɪsə/
CEO

Định nghĩa và ý nghĩa của "chief executive officer"trong tiếng Anh

Chief executive officer
01

giám đốc điều hành, tổng giám đốc

the highest-ranking person in a company
chief executive officer definition and meaning
Các ví dụ
The board of directors selected a new CEO last month.
Hội đồng quản trị đã chọn một tổng giám đốc mới vào tháng trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng