Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chief executive officer
/tʃˈiːf ɛɡzˈɛkjuːtˌɪv ˈɑːfɪsɚ/
CEO
Chief executive officer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chief executive officers
Các ví dụ
The board of directors selected a new CEO last month.
Hội đồng quản trị đã chọn một tổng giám đốc mới vào tháng trước.



























