chief executive officer
chief
ˈʧi:f
chif
ex
ɪg
ig
e
ze
cu
kjʊ
kyoo
tive
tɪv
tiv
o
ɒ
o
ffi
fi
cer
CEO

Định nghĩa và ý nghĩa của "chief executive officer"trong tiếng Anh

Chief executive officer
01

giám đốc điều hành, tổng giám đốc

the highest-ranking person in a company 
chief executive officer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chief executive officers
Các ví dụ
The CEO announced a new strategy for the company. 

Giám đốc điều hành công bố chiến lược mới cho công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng