Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chewing gum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The chewing gum lost its flavor after a while, so he reached for a new piece.
Kẹo cao su mất hương vị sau một lúc, nên anh ta lấy một miếng mới.



























