to chew out
chew
ʧu:
choo
out
aʊt
awt
checkout

Định nghĩa và ý nghĩa của "chew out"trong tiếng Anh

to chew out
01

mắng mỏ, quở trách

to strongly criticize someone in an angry manner 
to chew out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
chew
thì hiện tại
chew out
ngôi thứ ba số ít
chews out
hiện tại phân từ
chewing out
quá khứ đơn
chewed out
quá khứ phân từ
chewed out
Các ví dụ
The manager chewed the employee out for missing the deadline. 

Người quản lý đã mắng nhân viên vì bỏ lỡ thời hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng