to chew out
Pronunciation
/tʃjˈuː ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chew out"trong tiếng Anh

to chew out
[phrase form: chew]
01

mắng mỏ, quở trách

to strongly criticize someone in an angry manner
to chew out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
chew
thì hiện tại
chew out
ngôi thứ ba số ít
chews out
hiện tại phân từ
chewing out
quá khứ đơn
chewed out
quá khứ phân từ
chewed out
Các ví dụ
The teacher chewed out the entire class for the disruptive behavior.
Giáo viên đã mắng cả lớp vì hành vi gây rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng