Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cheapskate
01
kẻ keo kiệt, người bủn xỉn
a stingy or miserly person who is unwilling to spend or share money
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cheapskates
Các ví dụ
My uncle is a total cheapskate who reuses tea bags three times.
Chú tôi là một kẻ keo kiệt hoàn toàn, người tái sử dụng túi trà ba lần.
Cây Từ Vựng
cheapskate
cheap
skate



























