cheapskate
cheap
ˈʧi:p
chip
skate
ˌskeɪt
skeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheapskate"trong tiếng Anh

Cheapskate
01

kẻ keo kiệt, người bủn xỉn

a stingy or miserly person who is unwilling to spend or share money 
cheapskate definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
cheapskates
Các ví dụ
He's such a cheapskate he never tips more than a dollar. 

Anh ta đúng là một kẻ keo kiệt – anh ta không bao giờ cho tiền boa nhiều hơn một đô la.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

cheapskate

cheap

+

skate

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng