cheapskate
Pronunciation
/ˈtʃipˌskeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheapskate"trong tiếng Anh

Cheapskate
01

kẻ keo kiệt, người bủn xỉn

a stingy or miserly person who is unwilling to spend or share money
cheapskate definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cheapskates
Các ví dụ
My uncle is a total cheapskate who reuses tea bags three times.
Chú tôi là một kẻ keo kiệt hoàn toàn, người tái sử dụng túi trà ba lần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng