Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chateau
01
lâu đài
a large country house or mansion, typically of French origin, often associated with luxury, grandeur, and historical significance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chateaus
Các ví dụ
The grand chateau stood atop a hill, overlooking sprawling vineyards and offering breathtaking views of the countryside.
Lâu đài lớn đứng trên đỉnh đồi, nhìn ra những vườn nho trải dài và mang đến tầm nhìn ngoạn mục của vùng nông thôn.



























