charter
char
ˈʧɑr
chaar
ter
tɜr
tēr
/t‍ʃˈɑːtɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charter"trong tiếng Anh

to charter
01

thuê, cho thuê

hold under a lease or rental agreement; of goods and services
to charter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
charter
ngôi thứ ba số ít
charters
hiện tại phân từ
chartering
quá khứ đơn
chartered
quá khứ phân từ
chartered
02

thuê, kí hợp đồng thuê

to formally contract or engage services for a specific purpose or period
Các ví dụ
The school chartered a bus to take students to the museum for a field trip.
Trường học đã thuê một chiếc xe buýt để đưa học sinh đến viện bảo tàng trong một chuyến đi thực tế.
03

cấp hiến chương cho, ban hành hiến chương cho

grant a charter to
Charter
01

hiến chương, điều lệ

a document incorporating an institution and specifying its rights; includes the articles of incorporation and the certificate of incorporation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
charters
02

thuê, hợp đồng thuê

the renting of a plane, ship, etc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng