Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to charter
01
thuê, cho thuê
hold under a lease or rental agreement; of goods and services
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
charter
ngôi thứ ba số ít
charters
hiện tại phân từ
chartering
quá khứ đơn
chartered
quá khứ phân từ
chartered
02
thuê, kí hợp đồng thuê
to formally contract or engage services for a specific purpose or period
Các ví dụ
The school chartered a bus to take students to the museum for a field trip.
Trường học đã thuê một chiếc xe buýt để đưa học sinh đến viện bảo tàng trong một chuyến đi thực tế.
03
cấp hiến chương cho, ban hành hiến chương cho
grant a charter to
Charter
01
hiến chương, điều lệ
a document incorporating an institution and specifying its rights; includes the articles of incorporation and the certificate of incorporation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
charters
02
thuê, hợp đồng thuê
the renting of a plane, ship, etc.
Cây Từ Vựng
chartered
charter



























