charleston
char
ˈʧɑ:
chaa
leston
lstən
lstēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "charleston"trong tiếng Anh

Charleston
01

điệu charleston, vũ điệu charleston

a lively dance originating from Charleston, South Carolina, characterized by fast footwork, syncopated rhythms, and swinging movements 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Charlestons
tên riêng
Các ví dụ
The dancers at the jazz club impressed the crowd with their energetic Charleston routines, bringing a taste of the Roaring Twenties to the modern era. 

Các vũ công tại câu lạc bộ jazz đã gây ấn tượng với đám đông bằng những màn trình diễn Charleston đầy năng lượng, mang đến hương vị của thời kỳ Roaring Twenties cho thời hiện đại.

to charleston
01

nhảy điệu Charleston

dance the Charleston 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
charleston
ngôi thứ ba số ít
charlestons
hiện tại phân từ
charlestoning
quá khứ đơn
charlestoned
quá khứ phân từ
charlestoned
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng