Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
charitably
01
từ thiện
in a manner relating to helping or supporting those in need, often through organized aid or funding
Các ví dụ
Charitably run food banks rely on volunteers and contributions.
Các ngân hàng thực phẩm được điều hành từ thiện dựa vào tình nguyện viên và đóng góp.
1.1
hào phóng, từ thiện
in a generous or kind way toward people who need help or support
Các ví dụ
He charitably supports education programs in remote areas.
Ông ấy từ thiện hỗ trợ các chương trình giáo dục ở vùng sâu vùng xa.
02
một cách khoan dung, một cách từ thiện
in a forgiving or lenient way, especially when others might judge harshly
Các ví dụ
Let 's charitably believe his mistakes were accidental rather than intentional.
Một cách nhân từ, hãy tin rằng những sai lầm của anh ta là vô tình chứ không phải cố ý.
Cây Từ Vựng
charitably
charitable
charity



























