to characterize
cha
ˈkæ
rac
rɪk
rik
te
rize
raɪz
raiz
characterise

Định nghĩa và ý nghĩa của "characterize"trong tiếng Anh

to characterize
01

đặc trưng hóa, miêu tả

to describe the qualities of someone or something in a certain manner 
Complex Transitive: to characterize sb/sth as sth | to characterize sb/sth [adj]
to characterize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
characterize
ngôi thứ ba số ít
characterizes
hiện tại phân từ
characterizing
quá khứ đơn
characterized
quá khứ phân từ
characterized
Các ví dụ
The historian characterized the Renaissance period as a time of cultural rebirth and artistic innovation. 

Nhà sử học đã đặc trưng thời kỳ Phục hưng như một thời kỳ tái sinh văn hóa và đổi mới nghệ thuật.

02

đặc trưng hóa, mô tả

to be a typical feature or quality of someone or something 
Transitive: to characterize sth
Các ví dụ
The rough terrain and dense forests characterize the landscape of the Pacific Northwest. 

Địa hình gồ ghề và rừng rậm đặc trưng cho cảnh quan của Tây Bắc Thái Bình Dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng