Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to characterize
01
đặc trưng hóa, miêu tả
to describe the qualities of someone or something in a certain manner
Complex Transitive: to characterize sb/sth as sth | to characterize sb/sth [adj]
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
characterize
ngôi thứ ba số ít
characterizes
hiện tại phân từ
characterizing
quá khứ đơn
characterized
quá khứ phân từ
characterized
Các ví dụ
The historian characterized the Renaissance period as a time of cultural rebirth and artistic innovation.
Nhà sử học đã đặc trưng thời kỳ Phục hưng như một thời kỳ tái sinh văn hóa và đổi mới nghệ thuật.
02
đặc trưng hóa, mô tả
to be a typical feature or quality of someone or something
Transitive: to characterize sth
Các ví dụ
The rough terrain and dense forests characterize the landscape of the Pacific Northwest.
Địa hình gồ ghề và rừng rậm đặc trưng cho cảnh quan của Tây Bắc Thái Bình Dương.
Cây Từ Vựng
characterize
character



























