to characterize
Pronunciation
/ˈkærəktəˌraɪz/
characterise

Định nghĩa và ý nghĩa của "characterize"trong tiếng Anh

to characterize
01

đặc trưng hóa, miêu tả

to describe the qualities of someone or something in a certain manner
Complex Transitive: to characterize sb/sth as sth | to characterize sb/sth [adj]
to characterize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
characterize
ngôi thứ ba số ít
characterizes
hiện tại phân từ
characterizing
quá khứ đơn
characterized
quá khứ phân từ
characterized
Các ví dụ
The journalist characterized the political candidate as charismatic and eloquent.
Nhà báo đặc trưng ứng cử viên chính trị là có sức hút và hùng biện.
02

đặc trưng hóa, mô tả

to be a typical feature or quality of someone or something
Transitive: to characterize sth
Các ví dụ
The intricate melodies and complex harmonies characterize classical music.
Những giai điệu phức tạp và hòa âm phức tạp đặc trưng cho nhạc cổ điển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng