Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Characterization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
characterizations
Các ví dụ
The actor's characterization of Hamlet was praised by critics.
Sự thể hiện nhân vật của diễn viên trong vai Hamlet đã được các nhà phê bình khen ngợi.
02
sự miêu tả đặc điểm, mô tả chi tiết
a vivid, detailed verbal description intended to convey a clear image
Các ví dụ
The travelogue included a lively characterization of the city.
Cuốn du ký bao gồm một sự miêu tả sinh động về thành phố.
03
đặc trưng hóa, miêu tả
the process or act of depicting or detailing the distinctive traits, qualities, or features of a person, object, or concept
Các ví dụ
Through careful characterization, the film brought its historical figures to life with great authenticity.
Thông qua sự mô tả tính cách cẩn thận, bộ phim đã mang đến sự sống động cho các nhân vật lịch sử của mình với tính xác thực cao.
04
sự miêu tả nhân vật, sự khắc họa nhân vật
the way in which characters in a movie, book, etc. are created and represented by a writer
Các ví dụ
The author's skillful characterization brought the protagonist to life, making the reader empathize with her struggles and triumphs.
Sự khắc họa nhân vật khéo léo của tác giả đã làm cho nhân vật chính trở nên sống động, khiến người đọc đồng cảm với những đấu tranh và chiến thắng của cô ấy.



























