chamomile
Pronunciation
/kˈæməmˌaɪl/
camomile
chamomille

Định nghĩa và ý nghĩa của "chamomile"trong tiếng Anh

Chamomile
01

hoa cúc, cúc La Mã

a herb with small white flowers and a pleasant, soothing aroma
chamomile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chamomiles
Các ví dụ
The herbalist recommended chamomile for digestive discomfort.
Nhà thảo dược khuyên dùng hoa cúc cho chứng khó tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng