challenger
cha
ˈʧæ
chā
llen
lən
lēn
ger
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "challenger"trong tiếng Anh

Challenger
01

đối thủ, người thách thức

someone who competes against another person or group with the intention of winning, proving themselves, or achieving a specific goal 
challenger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
challengers
Các ví dụ
She is the top challenger in the upcoming election. 

Cô ấy là đối thủ hàng đầu trong cuộc bầu cử sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng