chaise longue
Pronunciation
/ʃˈeɪz lˈɑːŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaise longue"trong tiếng Anh

Chaise longue
01

ghế dài

a long, upholstered seat for reclining, with a backrest at one end and a raised section for supporting the legs and feet
chaise longue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chaise longues
Các ví dụ
He reclined on the chaise longue, enjoying the warmth of the sun streaming through the glass doors.
Anh ấy nằm dài trên ghế bành dài, tận hưởng hơi ấm của ánh nắng mặt trời chiếu qua cửa kính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng