chairman
Pronunciation
/ˈtʃɛɹmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chairman"trong tiếng Anh

Chairman
01

chủ tịch, chủ tịch

someone, especially a man, who is appointed to be in charge of meetings
chairman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chairmen
Các ví dụ
After a vote, the chairman declared the new policy approved.
Sau một cuộc bỏ phiếu, chủ tịch tuyên bố chính sách mới được phê duyệt.
02

chủ tịch, chủ tịch hội đồng quản trị

someone who is in charge of a company, organization, etc., for the long term
chairman definition and meaning
Các ví dụ
After serving as chairman for ten years, she decided to step down and mentor the next generation of leaders.
Sau khi phục vụ với tư cách là chủ tịch trong mười năm, cô ấy quyết định từ chức và cố vấn cho thế hệ lãnh đạo tiếp theo.
to chairman
01

chủ tọa, chủ trì

to serve as the chairperson or presiding officer of a committee, department, or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chairman
ngôi thứ ba số ít
chairmans
hiện tại phân từ
chairmaning
quá khứ đơn
chairmaned
quá khứ phân từ
chairmaned
Các ví dụ
The professor chairmanned the review board for new research proposals.
Giáo sư đã chủ trì hội đồng xét duyệt các đề xuất nghiên cứu mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng