Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chain-link fence
01
hàng rào liên kết chuỗi, hàng rào lưới thép
a type of fence made from interlocking metal links, typically used for securing an area
Các ví dụ
The construction site was enclosed by a high chain-link fence to prevent unauthorized access.
Công trường xây dựng được bao quanh bởi một hàng rào lưới mắt cáo cao để ngăn chặn truy cập trái phép.



























