Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chain-link fence
01
hàng rào liên kết chuỗi, hàng rào lưới thép
a type of fence made from interlocking metal links, typically used for securing an area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chain-link fences
Các ví dụ
The playground was surrounded by a sturdy chain-link fence to keep children safe.
Sân chơi được bao quanh bởi một hàng rào liên kết xích chắc chắn để giữ an toàn cho trẻ em.



























