Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ceremonial dance
01
điệu nhảy nghi lễ, vũ điệu nghi thức
a dance performed as a solemn or formal part of a ritual, ceremony, or religious observance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ceremonial dances
Các ví dụ
During the religious festival, devotees participated in a ceremonial dance procession through the streets, expressing devotion and reverence to the deity.
Trong lễ hội tôn giáo, các tín đồ đã tham gia vào một cuộc diễu hành múa nghi lễ qua các con phố, thể hiện lòng sùng kính và tôn kính đối với vị thần.



























