advisory
ad
əd
ēd
vi
ˈvaɪ
vai
so
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "advisory"trong tiếng Anh

advisory
01

tư vấn, cố vấn

aiming to provide advice and suggestions 
advisory definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The government issued a travel advisory warning citizens about potential risks in certain regions. 

Chính phủ đã đưa ra một cảnh báo du lịch cảnh báo công dân về những rủi ro tiềm ẩn ở một số khu vực.

Advisory
01

cảnh báo, thông báo

an official announcement issued to inform, advise, or warn the public of a potential threat, risk, or important situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advisories
Các ví dụ
The weather service issued a flood advisory for the area. 

Dịch vụ thời tiết đã đưa ra cảnh báo lũ lụt cho khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng