advisory
Pronunciation
/ədˈvaɪzəri/

Định nghĩa và ý nghĩa của "advisory"trong tiếng Anh

advisory
01

tư vấn, cố vấn

aiming to provide advice and suggestions
advisory definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The travel agency provided an advisory brochure with safety tips for tourists visiting the area.
Công ty du lịch đã cung cấp một cuốn sách nhỏ tư vấn với các mẹo an toàn cho khách du lịch đến thăm khu vực.
Advisory
01

cảnh báo, thông báo

an official announcement issued to inform, advise, or warn the public of a potential threat, risk, or important situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advisories
Các ví dụ
Health officials released an advisory about contaminated water.
Các quan chức y tế đã phát hành một thông báo về nước bị ô nhiễm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng