centriole
cent
ˈsɛnt
sent
riole
rioʊl
riowl

Định nghĩa và ý nghĩa của "centriole"trong tiếng Anh

Centriole
01

trung tử, cặp trung tử

a pair of small cylinders near the nucleus in animal cells, organizing cell division by forming the mitotic spindle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
centrioles
Các ví dụ
Centrioles play a crucial role in animal cell division, forming the mitotic spindle. 

Trung tử đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào động vật, hình thành thoi phân bào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng