centriole
cent
ˈsɛnt
sent
riole
ˌrɪoʊl
riowl
British pronunciation
/sˈɛntɹɪˌəʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "centriole"trong tiếng Anh

Centriole
01

trung tử, cặp trung tử

a pair of small cylinders near the nucleus in animal cells, organizing cell division by forming the mitotic spindle
Wiki
example
Các ví dụ
During cell division, centrioles replicate, and the pairs move to opposite poles of the cell.
Trong quá trình phân chia tế bào, các trung tử nhân đôi và các cặp di chuyển đến các cực đối diện của tế bào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store