Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
centrally
01
ở trung tâm, một cách trung tâm
in or toward a location that is at or near the center
Các ví dụ
The statue stands centrally in the park.
Bức tượng đứng ở trung tâm trong công viên.
1.1
trung tâm, ở vị trí thuận tiện
in an easily accessible location
Các ví dụ
The café 's centrally placed entrance draws more customers.
Lối vào được đặt trung tâm của quán cà phê thu hút nhiều khách hàng hơn.
02
một cách trung tâm, quan trọng hàng đầu
with primary importance
Các ví dụ
This policy is centrally tied to economic stability.
Chính sách này trung tâm gắn liền với sự ổn định kinh tế.
2.1
một cách tập trung, theo cách tập trung
by a central authority or system
Các ví dụ
All data is stored centrally on secure servers.
Tất cả dữ liệu được lưu trữ tập trung trên các máy chủ an toàn.
Cây Từ Vựng
centrally
central
centr



























