Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
centralized
01
tập trung, tập trung hóa
having control or decision-making concentrated in a single location or authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most centralized
so sánh hơn
more centralized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company implemented a centralized management structure, with all key decisions made by the headquarters.
Công ty đã triển khai một cơ cấu quản lý tập trung, với tất cả các quyết định quan trọng được đưa ra bởi trụ sở chính.
Cây Từ Vựng
decentralized
centralized
centralize
central
centr



























