Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
centralized
01
tập trung, tập trung hóa
having control or decision-making concentrated in a single location or authority
Các ví dụ
The university 's centralized admissions office handled all applications and enrollment processes for undergraduate programs.
Văn phòng tuyển sinh tập trung của trường đại học đã xử lý tất cả các đơn đăng ký và quy trình nhập học cho các chương trình đại học.
Cây Từ Vựng
decentralized
centralized
centralize
central
centr



























