Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cenotaph
01
đài tưởng niệm, công trình tưởng niệm
a public monument built to honor the people who died in a war and are buried elsewhere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cenotaphs
Các ví dụ
A beautiful wreath was placed at the base of the cenotaph to mark the anniversary of the tragedy.
Một vòng hoa đẹp đã được đặt ở chân đài tưởng niệm để đánh dấu ngày kỷ niệm của thảm kịch.



























