Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cenotaph
01
đài tưởng niệm, công trình tưởng niệm
a public monument built to honor the people who died in a war and are buried elsewhere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cenotaphs
Các ví dụ
The town built a cenotaph in the square to honor the soldiers who died in the war.
Thị trấn đã xây dựng một đài tưởng niệm ở quảng trường để tôn vinh những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.



























