cenotaph
ce
ˈsɛ
se
no
noʊ
now
taph
ˌtæf
tāf
/sˈɛnə‍ʊtˌæf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cenotaph"trong tiếng Anh

Cenotaph
01

đài tưởng niệm, công trình tưởng niệm

a public monument built to honor the people who died in a war and are buried elsewhere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cenotaphs
Các ví dụ
A beautiful wreath was placed at the base of the cenotaph to mark the anniversary of the tragedy.
Một vòng hoa đẹp đã được đặt ở chân đài tưởng niệm để đánh dấu ngày kỷ niệm của thảm kịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng