Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Celibate
01
người độc thân tôn giáo, người đã thề nguyện giữ mình trinh khiết
a person who has taken a religious vow to abstain from sexual relations, often as part of a spiritual or monastic commitment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
celibates
Các ví dụ
As a celibate, he renounced marriage and worldly pleasures.
Là một người độc thân, anh ấy từ bỏ hôn nhân và những thú vui trần tục.
celibate
01
trinh tiết, độc thân
refraining from participating in sexual relations or marriage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most celibate
so sánh hơn
more celibate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Some individuals choose to remain celibate until they find the right partner or until they are ready for a committed relationship.
Một số cá nhân chọn cách sống độc thân cho đến khi họ tìm được người bạn đời phù hợp hoặc sẵn sàng cho một mối quan hệ cam kết.



























