Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Celestial body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
celestial bodies
Các ví dụ
The moon is a celestial body that orbits the Earth.
Mặt trăng là một thiên thể quay quanh Trái Đất.



























