Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ceiling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ceilings
Các ví dụ
He stood on a ladder to change a lightbulb on the ceiling.
Anh ấy đứng trên một cái thang để thay bóng đèn trên trần nhà.
02
trần
(meteorology) altitude of the lowest layer of clouds
03
trần, giới hạn trên
an upper limit on what is allowed
04
trần
maximum altitude at which a plane can fly (under specified conditions)



























