ceiling
cei
ˈsi:
si
ling
lɪng
ling
coiling

Định nghĩa và ý nghĩa của "ceiling"trong tiếng Anh

Ceiling
01

trần nhà, trần

the highest part of a room, vehicle, etc. that covers it from the inside 
ceiling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ceilings
Các ví dụ
He stood on a ladder to change a lightbulb on the ceiling. 

Anh ấy đứng trên một cái thang để thay bóng đèn trên trần nhà.

02

trần

(meteorology) altitude of the lowest layer of clouds 
03

trần, giới hạn trên

an upper limit on what is allowed 
04

trần

maximum altitude at which a plane can fly (under specified conditions) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng