Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cavil
01
bắt bẻ, cãi vặt
to make objections, often over small details without a good reason
Intransitive: to cavil at sth | to cavil about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cavil
ngôi thứ ba số ít
cavils
hiện tại phân từ
caviling
quá khứ đơn
caviled
quá khứ phân từ
caviled
Các ví dụ
Instead of enjoying the scenic hike, he would cavil at the trail's difficulty level.
Thay vì tận hưởng chuyến đi bộ đường dài đẹp như tranh, anh ta bắt bẻ mức độ khó của đường mòn.
Cavil
01
lời phàn nàn vặt, sự càu nhàu nhỏ
a minor complaint raised over something of little importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cavils
Các ví dụ
Amid all the praise, one reviewer still found a cavil in the way the characters smiled.
Giữa tất cả những lời khen ngợi, một nhà phê bình vẫn tìm thấy một lời chê bai nhỏ nhặt trong cách các nhân vật cười.
Cây Từ Vựng
caviler
caviller
cavil



























