to cavil
ca
ˈkæ
vil
vɪl
vil
civil

Định nghĩa và ý nghĩa của "cavil"trong tiếng Anh

to cavil
01

bắt bẻ, cãi vặt

to make objections, often over small details without a good reason 
Intransitive: to cavil at sth | to cavil about sth
to cavil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cavil
ngôi thứ ba số ít
cavils
hiện tại phân từ
caviling
quá khứ đơn
caviled
quá khứ phân từ
caviled
Các ví dụ
Despite the delicious dinner, she couldn't help but cavil about the tablecloth not matching the décor. 

Mặc dù bữa tối ngon lành, cô ấy không thể không bắt bẻ về việc khăn trải bàn không phù hợp với trang trí.

01

lời phàn nàn vặt, sự càu nhàu nhỏ

a minor complaint raised over something of little importance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cavils
Các ví dụ
His only cavil with the new schedule was that coffee breaks weren't long enough. 

Cavil duy nhất của anh ấy với lịch trình mới là giờ nghỉ cà phê không đủ dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng