to cave in
Pronunciation
/kˈeɪv ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cave in"trong tiếng Anh

to cave in
[phrase form: cave]
01

nhượng bộ, đầu hàng

to finally agree to something, even if one were against it at first
to cave in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
cave
thì hiện tại
cave in
ngôi thứ ba số ít
caves in
hiện tại phân từ
caving in
quá khứ đơn
caved in
quá khứ phân từ
caved in
Các ví dụ
The pressure was intense, but they did n't cave in to the threats.
Áp lực rất lớn, nhưng họ không nhượng bộ trước những lời đe dọa.
02

sụp đổ, lún xuống

to collapse toward the center
to cave in definition and meaning
Các ví dụ
The weakened bridge eventually caved in under the pressure.
Cây cầu yếu đi cuối cùng đã sụp đổ dưới áp lực.
Cave in
01

sự sụp đổ, sự lún xuống

the sudden collapse of something into a hollow beneath it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
cave-ins
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng