Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Catharsis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Writing in a journal can provide a sense of catharsis, allowing individuals to express and process their emotions.
Viết nhật ký có thể mang lại cảm giác giải tỏa, cho phép các cá nhân bày tỏ và xử lý cảm xúc của họ.
02
sự tẩy ruột, catharsis
the cleansing of the bowels by using a substance that causes evacuation
Các ví dụ
The doctor recommended catharsis to treat the patient's constipation.
Bác sĩ khuyến nghị sự tẩy rửa để điều trị chứng táo bón của bệnh nhân.
Cây Từ Vựng
cathartic
cathartic
catharsis



























