Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Catharsis
Các ví dụ
After months of stress and anxiety, she found catharsis in painting, using art as an outlet for her feelings.
Sau nhiều tháng căng thẳng và lo âu, cô ấy đã tìm thấy sự giải tỏa trong hội họa, sử dụng nghệ thuật như một lối thoát cho cảm xúc của mình.
02
sự tẩy ruột, catharsis
the cleansing of the bowels by using a substance that causes evacuation
Các ví dụ
The treatment involved catharsis with a strong laxative.
Việc điều trị liên quan đến sự thanh tẩy với một loại thuốc nhuận tràng mạnh.
Cây Từ Vựng
cathartic
cathartic
catharsis



























