catharsis
ca
thar
ˈθɑr
thaar
sis
səs
sēs
British pronunciation
/kæθˈɑːsɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "catharsis"trong tiếng Anh

Catharsis
01

sự thanh lọc, giải tỏa cảm xúc

(psychology) the process of relieving a complex by bringing it to consciousness and directly addressing it
Wiki
example
Các ví dụ
After months of stress and anxiety, she found catharsis in painting, using art as an outlet for her feelings.
Sau nhiều tháng căng thẳng và lo âu, cô ấy đã tìm thấy sự giải tỏa trong hội họa, sử dụng nghệ thuật như một lối thoát cho cảm xúc của mình.
02

sự tẩy ruột, catharsis

the cleansing of the bowels by using a substance that causes evacuation
example
Các ví dụ
The treatment involved catharsis with a strong laxative.
Việc điều trị liên quan đến sự thanh tẩy với một loại thuốc nhuận tràng mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store