to cater
Pronunciation
/ˈkeɪtər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cater"trong tiếng Anh

to cater
01

cung cấp, phục vụ

to provide a meeting, party, etc. with food and drink
Transitive: to cater an event
to cater definition and meaning
Các ví dụ
The hotel 's restaurant can cater the conference with a buffet lunch.
Nhà hàng của khách sạn có thể cater hội nghị với một bữa trưa buffet.
02

cung cấp, đáp ứng

to provide or deliver what is needed or wanted, often services or goods
Intransitive: to cater to a group or need
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cater
ngôi thứ ba số ít
caters
hiện tại phân từ
catering
quá khứ đơn
catered
quá khứ phân từ
catered
Các ví dụ
The restaurant caters to vegan customers with a wide selection of plant-based dishes.
Nhà hàng phục vụ khách hàng ăn chay với nhiều lựa chọn món ăn từ thực vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng