Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Castrato
01
giọng nam cao bị thiến, ca sĩ nam bị thiến
a male singer with a unique voice type resulting from castration before puberty
Các ví dụ
Critics praised the castrato for his ability to sing with both power and grace, navigating through intricate melodic lines with ease.
Các nhà phê bình đã ca ngợi castrato vì khả năng hát với cả sức mạnh và sự duyên dáng, dễ dàng đi qua những đường giai điệu phức tạp.



























