cast iron
cast
kɑ:st
kaast
iron
aɪən
aien

Định nghĩa và ý nghĩa của "cast iron"trong tiếng Anh

Cast iron
01

gang đúc, sắt đúc

iron melted and poured into a mold, known for durability and heat retention, used in cookware and industry 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Grandma's cast iron skillet was passed down through generations and still cooks like a charm. 

Chảo gang của bà được truyền lại qua nhiều thế hệ và vẫn nấu ăn tuyệt vời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng