Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cast iron
01
gang đúc, sắt đúc
iron melted and poured into a mold, known for durability and heat retention, used in cookware and industry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah seasoned her cast iron Dutch oven before using it to cook a hearty stew.
Sarah đã ướp gia vị nồi Hà Lan bằng gang của cô trước khi sử dụng nó để nấu một món hầm bổ dưỡ.



























