Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cast about
01
tìm kiếm mò mẫm, lục lọi khắp nơi
to search aimlessly or uncertainly, often in different directions
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
cast
thì hiện tại
cast about
ngôi thứ ba số ít
casts about
hiện tại phân từ
casting about
quá khứ đơn
cast about
quá khứ phân từ
cast about
Các ví dụ
Feeling lost in the forest, he began to cast about for any sign of a familiar landmark.
Cảm thấy lạc lõng trong rừng, anh ta bắt đầu nhìn quanh để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của một mốc quen thuộc.



























