Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cast about
[phrase form: cast]
01
tìm kiếm mò mẫm, lục lọi khắp nơi
to search aimlessly or uncertainly, often in different directions
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
cast
thì hiện tại
cast about
ngôi thứ ba số ít
casts about
hiện tại phân từ
casting about
quá khứ đơn
cast about
quá khứ phân từ
cast about
Các ví dụ
The explorer cast about in the wilderness, seeking signs of civilization.
Nhà thám hiểm tìm kiếm khắp nơi trong vùng hoang dã, tìm kiếm dấu hiệu của nền văn minh.



























