Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cartwheel
01
bánh xe, bánh xe ngang
an acrobatic movement in which the body rotates sideways, with arms and legs extended
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cartwheels
Các ví dụ
The gymnast performed a perfect cartwheel across the floor.
Vận động viên thể dục đã thực hiện một bánh xe hoàn hảo trên sàn.
02
bánh xe ngựa, bánh xe bò
a wheel with wooden spokes and a metal rim, typically used on carts
Các ví dụ
The old cart had a broken cartwheel.
Chiếc xe cũ có một bánh xe bị hỏng.
03
đồng đô la bạc, đồng xu một đô la
a silver dollar
tiếng lóng
Các ví dụ
He found a rare cartwheel in his grandfather's collection.
Anh ấy tìm thấy một cartwheel hiếm trong bộ sưu tập của ông nội.
to cartwheel
01
lộn nhào bên, thực hiện động tác lộn bên
to perform a gymnastic move involving rolling the body sideways in a full circle, typically with arms and legs extended
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
cartwheel
ngôi thứ ba số ít
cartwheels
hiện tại phân từ
cartwheeling
quá khứ đơn
cartwheeled
quá khứ phân từ
cartwheeled
Các ví dụ
The gymnast effortlessly cartwheeled across the mat, showcasing her agility and grace.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện động tác xe đẩy một cách dễ dàng trên tấm thảm, thể hiện sự nhanh nhẹn và duyên dáng của cô ấy.
Cây Từ Vựng
cartwheel
cart
wheel



























