carsick
car
ˈkɑ:
kaa
sick
sɪk
sik

Định nghĩa và ý nghĩa của "carsick"trong tiếng Anh

carsick
01

say xe, bị say xe

feeling sick because of the motions experienced while traveling in a car 
carsick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most carsick
so sánh hơn
more carsick
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt carsick after the long, winding road trip through the mountains. 

Cô ấy cảm thấy say xe sau chuyến đi đường dài quanh co qua núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng