carriage house
Pronunciation
/kˈæɹɪdʒ hˈaʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carriage house"trong tiếng Anh

Carriage house
01

nhà để xe ngựa, nhà xe cao

a small building with a high ceiling that is primarily used to provide a covered space for coaches and carriages when they are not in use
Dialectamerican flagAmerican
mews housebritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carriage houses
Các ví dụ
The estate included a carriage house that was used to store vintage cars and other equipment.
Bất động sản bao gồm một nhà để xe ngựa được sử dụng để lưu trữ xe cổ và các thiết bị khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng