carriage house
ca
ˈkæ
rriage
rɪʤ
rij
house
haʊs
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "carriage house"trong tiếng Anh

Carriage house
01

nhà để xe ngựa, nhà xe cao

a small building with a high ceiling that is primarily used to provide a covered space for coaches and carriages when they are not in use 
Dialectamerican flagAmerican
mews housebritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carriage houses
Các ví dụ
The old carriage house was converted into a cozy guest cottage for visiting family and friends. 

Nhà xe ngựa cũ đã được chuyển đổi thành một nhà khách ấm cúng cho gia đình và bạn bè đến thăm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng