Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carp
01
cá chép, cá chép thường
a type of freshwater fish belonging to the family Cyprinidae, typically with a deep body and barbels near the mouth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
carp
Các ví dụ
The lake is stocked with several species of carp for anglers.
Hồ được thả nhiều loài cá chép cho các cần thủ.
02
thịt nạc cá chép, thịt cá chép
the lean flesh of a carp fish, commonly farmed and eaten
Các ví dụ
The restaurant served grilled carp with a lemon butter sauce.
Nhà hàng phục vụ món cá chép nướng với sốt bơ chanh.
to carp
01
phàn nàn, chỉ trích liên tục
to complain or criticize persistently, often about trivial issues
Intransitive: to carp about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
carp
ngôi thứ ba số ít
carps
hiện tại phân từ
carping
quá khứ đơn
carped
quá khứ phân từ
carped
Các ví dụ
Jane was always carping about her coworkers' minor mistakes in the past.
Jane luôn phàn nàn về những sai sót nhỏ của đồng nghiệp trong quá khứ.



























