Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carousal
01
bữa tiệc ồn ào, cuộc vui nhộn nhịp
a boisterous gathering marked by music, laughter, and often drinking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carousals
Các ví dụ
Neighbors complained about the carousal on Maple Street that shook windows until dawn.
Hàng xóm phàn nàn về cuộc chè chén trên Phố Maple làm rung cửa sổ cho đến tận bình minh.



























