carioca
ca
ˌkæ
rio
ˈriəʊ
riew
ca
carica

Định nghĩa và ý nghĩa của "carioca"trong tiếng Anh

Carioca
01

nhạc soạn cho điệu nhảy carioca, bài hát cho điệu nhảy carioca

music composed for dancing the carioca 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cariocas
02

một carioca, một cư dân của Rio de Janeiro

a native or inhabitant of Rio de Janeiro 
03

một điệu nhảy Brazil sôi động với các bước samba, chuyển động hông và nhịp điệu syncopated

a lively Brazilian dance with samba steps, hip movements, and syncopated rhythms 
Các ví dụ
The carnival parade featured dancers performing the carioca, captivating the audience with their vibrant movements and infectious energy. 

Đoàn diễu hành lễ hội có các vũ công biểu diễn điệu carioca, thu hút khán giả với những chuyển động sôi động và năng lượng lan tỏa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng