Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carhop
01
nhân viên phục vụ tại xe, carhop
a waiter or waitress who serves food to customers in parked cars at a drive-in restaurant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carhops
Các ví dụ
She worked as a carhop during high school, earning tips while delivering meals to customers' cars with a smile.
Cô ấy đã làm việc như một carhop trong thời gian học trung học, kiếm tiền boa khi giao đồ ăn đến xe của khách hàng với nụ cười.



























