cardiopulmonary resuscitation
Pronunciation
/kˈɑːɹdɪˌoʊpəlmˌɑːnɛɹi ɹɪsˌʌsɪtˈeɪʃən/
CPR

Định nghĩa và ý nghĩa của "cardiopulmonary resuscitation"trong tiếng Anh

Cardiopulmonary resuscitation
01

hồi sức tim phổi, ép tim

an emergency procedure to revive someone's breathing and blood circulation during cardiac arrest
cardiopulmonary resuscitation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Knowing CPR is valuable in case you witness someone suddenly lose consciousness.
Biết hồi sức tim phổi là có giá trị trong trường hợp bạn chứng kiến ai đó đột ngột mất ý thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng