Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
carcinogenic
01
gây ung thư, có khả năng gây ung thư
having the potential to cause or promote the development of cancer
Các ví dụ
Prolonged exposure to ultraviolet ( UV ) radiation from the sun is considered carcinogenic and can increase the risk of skin cancer.
Tiếp xúc lâu dài với bức xạ tia cực tím (UV) từ mặt trời được coi là gây ung thư và có thể làm tăng nguy cơ ung thư da.
Cây Từ Vựng
carcinogenic
carcinogen



























