carcinogenic
car
ˌkɑr
kaar
ci
no
noʊ
now
ge
ˈʤɛ
je
nic
nɪk
nik
British pronunciation
/kˌɑːsɪnə‍ʊd‍ʒˈɛnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carcinogenic"trong tiếng Anh

carcinogenic
01

gây ung thư, có khả năng gây ung thư

having the potential to cause or promote the development of cancer
example
Các ví dụ
Prolonged exposure to ultraviolet ( UV ) radiation from the sun is considered carcinogenic and can increase the risk of skin cancer.
Tiếp xúc lâu dài với bức xạ tia cực tím (UV) từ mặt trời được coi là gây ung thư và có thể làm tăng nguy cơ ung thư da.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store