carbon paper
car
ˈkɑ:
kaa
bon
bən
bēn
pa
peɪ
pei
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon paper"trong tiếng Anh

Carbon paper
01

giấy than, giấy sao

thin paper with one side coated with a dark substance, put between two sheets of paper to copy everything that is being written or typed on it onto the sheet underneath 
carbon paper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carbon papers
Các ví dụ
She used carbon paper to make copies of the handwritten letter for each recipient. 

Cô ấy đã sử dụng giấy than để tạo bản sao của bức thư viết tay cho mỗi người nhận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng