Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carat
01
cara, đơn vị cara
the unit of measurement for the proportion of gold in an alloy; 18-karat gold is 75% gold; 24-karat gold is pure gold
02
cara, đơn vị trọng lượng dùng để đo đá quý và ngọc trai
a unit of weight used for measuring gemstones and pearls, equal to 200 milligrams or 0.2 grams
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
carats
Các ví dụ
The diamond necklace featured a centerpiece gemstone weighing 3 carats, showcasing its brilliance and rarity.
Chiếc vòng cổ kim cương có một viên đá quý trung tâm nặng 3 cara, thể hiện sự lấp lánh và hiếm có của nó.



























